superstizione
danh từ giống cái
/su.pers.titˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la superstizione · số nhiều: le superstizioni
superstizione nghĩa là mê tín, sự mê tín.
Nghĩa của superstizione
Danh từ · giống cái
- Mê tín, sự mê tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ superstition
Câu hỏi thường gặp
superstizione nghĩa là gì?
superstizione (danh từ) nghĩa là mê tín, sự mê tín.
superstizione là giống đực hay giống cái?
superstizione là danh từ giống cái: la superstizione, số nhiều le superstizioni.