TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

superstizione

danh từ giống cái
/su.pers.titˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la superstizione · số nhiều: le superstizioni

superstizione nghĩa là mê tín, sự mê tín.

Nghĩa của superstizione

Danh từ · giống cái

  1. Mê tín, sự mê tín.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ superstition

Câu hỏi thường gặp

superstizione nghĩa là gì?

superstizione (danh từ) nghĩa là mê tín, sự mê tín.

superstizione là giống đực hay giống cái?

superstizione là danh từ giống cái: la superstizione, số nhiều le superstizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.