superstizioso
giọng máy của trình duyệt
superstizioso nghĩa là mê tín.
Nghĩa của superstizioso
Tính từ
- Mê tín.
Dạng từ của superstizioso
| Giống cái số ít | superstiziosa |
| Giống đực số nhiều | superstiziosi |
| Giống cái số nhiều | superstiziose |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ superstitious
- Danh từ superstitious man or person
Câu hỏi thường gặp
superstizioso nghĩa là gì?
superstizioso (tính từ) nghĩa là mê tín.