TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

superstizioso

giọng máy của trình duyệt

superstizioso nghĩa là mê tín.

Nghĩa của superstizioso

Tính từ

  1. Mê tín.

Dạng từ của superstizioso

Giống cái số ítsuperstiziosa
Giống đực số nhiềusuperstiziosi
Giống cái số nhiềusuperstiziose
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ superstitious
  • Danh từ superstitious man or person

Câu hỏi thường gặp

superstizioso nghĩa là gì?

superstizioso (tính từ) nghĩa là mê tín.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.