supervisore
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il supervisore · số nhiều: i supervisori
supervisore nghĩa là người giám sát.
Nghĩa của supervisore
Danh từ · giống đực
- Người giám sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ supervisor, overseer
Câu hỏi thường gặp
supervisore nghĩa là gì?
supervisore (danh từ) nghĩa là người giám sát.
supervisore là giống đực hay giống cái?
supervisore là danh từ giống đực: il supervisore, số nhiều i supervisori.