TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

supervisore

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il supervisore · số nhiều: i supervisori

supervisore nghĩa là người giám sát.

Nghĩa của supervisore

Danh từ · giống đực

  1. Người giám sát.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ supervisor, overseer

Câu hỏi thường gặp

supervisore nghĩa là gì?

supervisore (danh từ) nghĩa là người giám sát.

supervisore là giống đực hay giống cái?

supervisore là danh từ giống đực: il supervisore, số nhiều i supervisori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.