supino
/suˈpi.no/ giọng máy của trình duyệt
supino nghĩa là ngả, ngả lưng, ngửa.
Nghĩa của supino
Tính từ
- Ngả, ngả lưng, ngửa.
Dạng từ của supino
| Giống cái số ít | supina |
| Giống đực số nhiều | supini |
| Giống cái số nhiều | supine |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ on one's back; supine
- Danh từ supine
Câu hỏi thường gặp
supino nghĩa là gì?
supino (tính từ) nghĩa là ngả, ngả lưng, ngửa.