TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

supino

/suˈpi.no/ giọng máy của trình duyệt

supino nghĩa là ngả, ngả lưng, ngửa.

Nghĩa của supino

Tính từ

  1. Ngả, ngả lưng, ngửa.

Dạng từ của supino

Giống cái số ítsupina
Giống đực số nhiềusupini
Giống cái số nhiềusupine
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ on one's back; supine
  • Danh từ supine

Câu hỏi thường gặp

supino nghĩa là gì?

supino (tính từ) nghĩa là ngả, ngả lưng, ngửa.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.