supporto
đi với mạo từ: il supporto · số nhiều: i supporti
supporto nghĩa là sự hỗ trợ, giá đỡ, chân đế.
Nghĩa của supporto
Danh từ · giống đực
- Sự hỗ trợ. (biên soạn)
- Giá đỡ, chân đế. (biên soạn)
- Vật lưu trữ (dữ liệu) (biên soạn)
Câu ví dụ với supporto
- Il suo supporto finanziario è indispensabile a questo nostro progetto. Sự tài trợ của bà ấy là cần thiết cho dự án của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #622323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ helper; support; stand, holder (and similar structures); supporter
Câu hỏi thường gặp
supporto nghĩa là gì?
supporto (danh từ) nghĩa là sự hỗ trợ, giá đỡ, chân đế.
supporto là giống đực hay giống cái?
supporto là danh từ giống đực: il supporto, số nhiều i supporti.