supremo
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/suˈprɛ.mo/ giọng máy của trình duyệt
supremo nghĩa là tối cao.
Nghĩa của supremo
Tính từ
- Tối cao.
Dạng từ của supremo
| Giống cái số ít | suprema |
| Giống đực số nhiều | supremi |
| Giống cái số nhiều | supreme |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ supreme
Câu hỏi thường gặp
supremo nghĩa là gì?
supremo (tính từ) nghĩa là tối cao.