TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

supremo

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/suˈprɛ.mo/ giọng máy của trình duyệt

supremo nghĩa là tối cao.

Nghĩa của supremo

Tính từ

  1. Tối cao.

Dạng từ của supremo

Giống cái số ítsuprema
Giống đực số nhiềusupremi
Giống cái số nhiềusupreme
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ supreme

Câu hỏi thường gặp

supremo nghĩa là gì?

supremo (tính từ) nghĩa là tối cao.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.