TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

surf

danh từ giống đực
/ˈsɛrf/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il surf

surf nghĩa là lướt sóng.

Nghĩa của surf

Danh từ · giống đực

  1. Lướt sóng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ surfing

Câu hỏi thường gặp

surf nghĩa là gì?

surf (danh từ) nghĩa là lướt sóng.

surf là giống đực hay giống cái?

surf là danh từ giống đực: il surf.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.