TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sussidio

danh từ giống đực
/susˈsi.djo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sussidio · số nhiều: i sussidi

sussidio nghĩa là trợ cấp.

Nghĩa của sussidio

Danh từ · giống đực

  1. Trợ cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ aid; subsidy, dole, benefit

Câu hỏi thường gặp

sussidio nghĩa là gì?

sussidio (danh từ) nghĩa là trợ cấp.

sussidio là giống đực hay giống cái?

sussidio là danh từ giống đực: il sussidio, số nhiều i sussidi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.