sussidio
danh từ giống đực
/susˈsi.djo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sussidio · số nhiều: i sussidi
sussidio nghĩa là trợ cấp.
Nghĩa của sussidio
Danh từ · giống đực
- Trợ cấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aid; subsidy, dole, benefit
Câu hỏi thường gặp
sussidio nghĩa là gì?
sussidio (danh từ) nghĩa là trợ cấp.
sussidio là giống đực hay giống cái?
sussidio là danh từ giống đực: il sussidio, số nhiều i sussidi.