TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sussurrare

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/sus.surˈra.re/ giọng máy của trình duyệt

sussurrare nghĩa là nói thầm, thì thầm.

Nghĩa của sussurrare

Động từ

  1. Nói thầm, thì thầm.

Chia động từ sussurrare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sussurratoDanh động từ: sussurrando

Hiện tại presente

  • io sussurro
  • tu sussurri
  • lui/lei sussurra
  • noi sussurriamo
  • voi sussurrate
  • loro sussurrano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sussurrato
  • tu hai sussurrato
  • lui/lei ha sussurrato
  • noi abbiamo sussurrato
  • voi avete sussurrato
  • loro hanno sussurrato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sussurravo
  • tu sussurravi
  • lui/lei sussurrava
  • noi sussurravamo
  • voi sussurravate
  • loro sussurravano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sussurrai
  • tu sussurrasti
  • lui/lei sussurrò
  • noi sussurrammo
  • voi sussurraste
  • loro sussurrarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sussurrerò
  • tu sussurrerai
  • lui/lei sussurrerà
  • noi sussurreremo
  • voi sussurrerete
  • loro sussurreranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sussurrerei
  • tu sussurreresti
  • lui/lei sussurrerebbe
  • noi sussurreremmo
  • voi sussurrereste
  • loro sussurrerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sussurri
  • che tu sussurri
  • che lui/lei sussurri
  • che noi sussurriamo
  • che voi sussurriate
  • che loro sussurrino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sussurrassi
  • che tu sussurrassi
  • che lui/lei sussurrasse
  • che noi sussurrassimo
  • che voi sussurraste
  • che loro sussurrassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sussurra! (tu)
  • sussurri! (lei)
  • sussurriamo! (noi)
  • sussurrate! (voi)
  • sussurrino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của sussurrare

Câu ví dụ với sussurrare

  • Tom ha sussurrato. Tom thì thầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3840780
  • Tom sussurrò. Tom thì thầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5583941

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to whisper; to rustle, to murmur; to badmouth, to slander (secretly, behind one's back)

Câu hỏi thường gặp

sussurrare nghĩa là gì?

sussurrare (động từ) nghĩa là nói thầm, thì thầm.

Chia động từ sussurrare ở thì hiện tại thế nào?

io sussurro, tu sussurri, lui/lei sussurra, noi sussurriamo, voi sussurrate, loro sussurrano. Phân từ quá khứ: sussurrato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.