sussurrio
danh từ giống đực
/sus.surˈri.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sussurrio · số nhiều: i sussurrii
sussurrio nghĩa là nói xấu sau lưng.
Nghĩa của sussurrio
Danh từ · giống đực
- Nói xấu sau lưng.
Họ từ của sussurrio
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ prolonged, insistent whispering, murmuring; prolonged, insistent gurgling, babbling (of water); prolonged, insistent rustling (of leaves etc.); backbiting (malicious gossip)
Câu hỏi thường gặp
sussurrio nghĩa là gì?
sussurrio (danh từ) nghĩa là nói xấu sau lưng.
sussurrio là giống đực hay giống cái?
sussurrio là danh từ giống đực: il sussurrio, số nhiều i sussurrii.