TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sussurrio

danh từ giống đực
/sus.surˈri.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il sussurrio · số nhiều: i sussurrii

sussurrio nghĩa là nói xấu sau lưng.

Nghĩa của sussurrio

Danh từ · giống đực

  1. Nói xấu sau lưng.

Họ từ của sussurrio

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ prolonged, insistent whispering, murmuring; prolonged, insistent gurgling, babbling (of water); prolonged, insistent rustling (of leaves etc.); backbiting (malicious gossip)

Câu hỏi thường gặp

sussurrio nghĩa là gì?

sussurrio (danh từ) nghĩa là nói xấu sau lưng.

sussurrio là giống đực hay giống cái?

sussurrio là danh từ giống đực: il sussurrio, số nhiều i sussurrii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.