TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svanire

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/zvaˈni.re/ giọng máy của trình duyệt

svanire nghĩa là biến mất.

Nghĩa của svanire

Động từ

  1. Biến mất.

Chia động từ svanire

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: svanitoDanh động từ: svanendo

Hiện tại presente

  • io svanisco
  • tu svanisci
  • lui/lei svanisce
  • noi svaniamo
  • voi svanite
  • loro svaniscono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono svanito/a
  • tu sei svanito/a
  • lui/lei è svanito/a
  • noi siamo svaniti/e
  • voi siete svaniti/e
  • loro sono svaniti/e

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io svanivo
  • tu svanivi
  • lui/lei svaniva
  • noi svanivamo
  • voi svanivate
  • loro svanivano

Quá khứ xa passato remoto

  • io svanii
  • tu svanisti
  • lui/lei svanì
  • noi svanimmo
  • voi svaniste
  • loro svanirono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io svanirò
  • tu svanirai
  • lui/lei svanirà
  • noi svaniremo
  • voi svanirete
  • loro svaniranno

Điều kiện condizionale presente

  • io svanirei
  • tu svaniresti
  • lui/lei svanirebbe
  • noi svaniremmo
  • voi svanireste
  • loro svanirebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io svanisca
  • che tu svanisca
  • che lui/lei svanisca
  • che noi svaniamo
  • che voi svaniate
  • che loro svaniscano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io svanissi
  • che tu svanissi
  • che lui/lei svanisse
  • che noi svanissimo
  • che voi svaniste
  • che loro svanissero

Mệnh lệnh imperativo

  • svanisci! (tu)
  • svanisca! (lei)
  • svaniamo! (noi)
  • svanite! (voi)
  • svaniscano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Câu ví dụ với svanire

  • Loro sono svanite. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568587
  • Sono svanite. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568585
  • Loro svanirono. Họ đã biến mất. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4568589

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disappear, vanish, take flight, get away or fade

Câu hỏi thường gặp

svanire nghĩa là gì?

svanire (động từ) nghĩa là biến mất.

Chia động từ svanire ở thì hiện tại thế nào?

io svanisco, tu svanisci, lui/lei svanisce, noi svaniamo, voi svanite, loro svaniscono. Phân từ quá khứ: svanito.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.