sveglia
đi với mạo từ: la sveglia · số nhiều: le sveglie
sveglia nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.
Cũng là một dạng biến đổi của sveglio — Thức, thức dậy.
Cũng là một dạng biến đổi của svegliare — Đánh thức.
Nghĩa của sveglia
Danh từ · giống cái
- Đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.
Họ từ của sveglia
Câu ví dụ với sveglia
- Perché sei ancora sveglia? Dovresti andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345492
- Perché è ancora sveglia? Dovrebbe andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345494
- La mia sveglia suona alle 7:20. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13984768
- Perché siete ancora sveglie? Dovreste andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345497
- Io odio le sveglie. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754414
- Odio le sveglie. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754413
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waking up, waking up time; alarm clock; early call, call; reveille
- Thán từ wake up!
Câu hỏi thường gặp
sveglia nghĩa là gì?
sveglia (danh từ) nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.
sveglia là giống đực hay giống cái?
sveglia là danh từ giống cái: la sveglia, số nhiều le sveglie.