TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sveglia

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈzveʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sveglia · số nhiều: le sveglie

sveglia nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.

Cũng là một dạng biến đổi của sveglio — Thức, thức dậy.
Cũng là một dạng biến đổi của svegliare — Đánh thức.

Nghĩa của sveglia

Danh từ · giống cái

  1. Đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.

Họ từ của sveglia

Câu ví dụ với sveglia

  • Perché sei ancora sveglia? Dovresti andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345492
  • Perché è ancora sveglia? Dovrebbe andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345494
  • La mia sveglia suona alle 7:20. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13984768
  • Perché siete ancora sveglie? Dovreste andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345497
  • Io odio le sveglie. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754414
  • Odio le sveglie. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2754413

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waking up, waking up time; alarm clock; early call, call; reveille
  • Thán từ wake up!

Câu hỏi thường gặp

sveglia nghĩa là gì?

sveglia (danh từ) nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.

sveglia là giống đực hay giống cái?

sveglia là danh từ giống cái: la sveglia, số nhiều le sveglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.