TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svegliarsi

/zveʎˈʎar.si/ giọng máy của trình duyệt

svegliarsi nghĩa là thức dậy, dậy lên, dậy, tỉnh dậy.

Nghĩa của svegliarsi

Động từ

  1. Thức dậy, dậy lên, dậy, thức.
  2. Nghĩa bóng Tỉnh dậy.

Chia động từ svegliarsi

Trợ động từ: esserePhân từ quá khứ: svegliatosiDanh động từ: svegliandosi

Hiện tại presente

  • io mi sveglio
  • tu ti svegli
  • lui/lei si sveglia
  • noi ci svegliamo
  • voi vi svegliate
  • loro si svegliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io sono svegliatosi
  • tu sei svegliatosi
  • lui/lei è svegliatosi
  • noi siamo svegliatosi
  • voi siete svegliatosi
  • loro sono svegliatosi

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io mi svegliavo
  • tu ti svegliavi
  • lui/lei si svegliava
  • noi ci svegliavamo
  • voi vi svegliavate
  • loro si svegliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io mi svegliai
  • tu ti svegliasti
  • lui/lei si svegliò
  • noi ci svegliammo
  • voi vi svegliaste
  • loro si svegliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io mi sveglierò
  • tu ti sveglierai
  • lui/lei si sveglierà
  • noi ci sveglieremo
  • voi vi sveglierete
  • loro si sveglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io mi sveglierei
  • tu ti sveglieresti
  • lui/lei si sveglierebbe
  • noi ci sveglieremmo
  • voi vi svegliereste
  • loro si sveglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io mi svegli
  • che tu ti svegli
  • che lui/lei si svegli
  • che noi ci svegliamo
  • che voi vi svegliate
  • che loro si sveglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io mi svegliassi
  • che tu ti svegliassi
  • che lui/lei si svegliasse
  • che noi ci svegliassimo
  • che voi vi svegliaste
  • che loro si svegliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • svegliati! (tu)
  • si svegli! (lei)
  • svegliamoci! (noi)
  • svegliatevi! (voi)
  • si sveglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ; với essere, phân từ hợp giống và số với chủ ngữ (-o/-a số ít, -i/-e số nhiều).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với svegliarsi

Đồng nghĩa

Họ từ của svegliarsi

Câu ví dụ với svegliarsi

  • Lui aveva l'abitudine di svegliarsi presto. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025147
  • Aveva l'abitudine di svegliarsi presto. Anh ấy có thói quen dậy sớm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14025146

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wake up, wake, awake; to get energized; awaken; to manifest itself (of a feeling, pain, etc.)

Câu hỏi thường gặp

svegliarsi nghĩa là gì?

svegliarsi (động từ) nghĩa là thức dậy, dậy lên, dậy, tỉnh dậy.

Chia động từ svegliarsi ở thì hiện tại thế nào?

io mi sveglio, tu ti svegli, lui/lei si sveglia, noi ci svegliamo, voi vi svegliate, loro si svegliano. Phân từ quá khứ: svegliatosi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.