TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

svegliare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/zveʎˈʎa.re/ giọng máy của trình duyệt

svegliare nghĩa là đánh thức, thức dậy, tỉnh dậy.

Nghĩa của svegliare

Động từ

  1. Đánh thức. (biên soạn)
  2. (svegliarsi) thức dậy, tỉnh dậy. (biên soạn)

Chia động từ svegliare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: svegliatoDanh động từ: svegliando

Hiện tại presente

  • io sveglio
  • tu svegli
  • lui/lei sveglia
  • noi svegliamo
  • voi svegliate
  • loro svegliano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho svegliato
  • tu hai svegliato
  • lui/lei ha svegliato
  • noi abbiamo svegliato
  • voi avete svegliato
  • loro hanno svegliato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io svegliavo
  • tu svegliavi
  • lui/lei svegliava
  • noi svegliavamo
  • voi svegliavate
  • loro svegliavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io svegliai
  • tu svegliasti
  • lui/lei svegliò
  • noi svegliammo
  • voi svegliaste
  • loro svegliarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sveglierò
  • tu sveglierai
  • lui/lei sveglierà
  • noi sveglieremo
  • voi sveglierete
  • loro sveglieranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sveglierei
  • tu sveglieresti
  • lui/lei sveglierebbe
  • noi sveglieremmo
  • voi svegliereste
  • loro sveglierebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io svegli
  • che tu svegli
  • che lui/lei svegli
  • che noi svegliamo
  • che voi svegliate
  • che loro sveglino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io svegliassi
  • che tu svegliassi
  • che lui/lei svegliasse
  • che noi svegliassimo
  • che voi svegliaste
  • che loro svegliassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sveglia! (tu)
  • svegli! (lei)
  • svegliamo! (noi)
  • svegliate! (voi)
  • sveglino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với svegliare

Đồng nghĩa

Họ từ của svegliare

Câu ví dụ với svegliare

  • Non c'è bisogno che mi svegli. Bạn không cần phải đánh thức tôi.Tatoeba #1752358
  • Non svegliare can che dorme. Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1244959
  • Mi sono svegliato alle sei questa mattina. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #500223
  • Io mi sono svegliato alle sei stamattina. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918798
  • Io mi sono svegliato alle sei questa mattina. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918795
  • Mi sono svegliato alle sei stamattina. Sáng nay tôi thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4918797
  • Perché siete ancora svegli? Dovreste andare a letto. Sao bạn vẫn còn thức vậy? Bạn nên đi ngủ đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345495
  • Quando Mary si svegliò, Tom se n'era andato. Khi Mary thức dậy, Tom đã rời đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13733411

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wake up, to awaken; to energize; to stimulate; to alert; to give a wake-up call; to arouse or inspire

Câu hỏi thường gặp

svegliare nghĩa là gì?

svegliare (động từ) nghĩa là đánh thức, thức dậy, tỉnh dậy.

Chia động từ svegliare ở thì hiện tại thế nào?

io sveglio, tu svegli, lui/lei sveglia, noi svegliamo, voi svegliate, loro svegliano. Phân từ quá khứ: svegliato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.