TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

originare

/o.ri.d͡ʒiˈna.re/ giọng máy của trình duyệt

originare nghĩa là sáng tạo, phát minh, hình thành, bắt nguồn.

Nghĩa của originare

Động từ

  1. Sáng tạo, phát minh, bắt đầu.
  2. Hình thành, bắt nguồn.

Chia động từ originare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: originatoDanh động từ: originando

Hiện tại presente

  • io origino
  • tu origini
  • lui/lei origina
  • noi originiamo
  • voi originate
  • loro originano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho originato
  • tu hai originato
  • lui/lei ha originato
  • noi abbiamo originato
  • voi avete originato
  • loro hanno originato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io originavo
  • tu originavi
  • lui/lei originava
  • noi originavamo
  • voi originavate
  • loro originavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io originai
  • tu originasti
  • lui/lei originò
  • noi originammo
  • voi originaste
  • loro originarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io originerò
  • tu originerai
  • lui/lei originerà
  • noi origineremo
  • voi originerete
  • loro origineranno

Điều kiện condizionale presente

  • io originerei
  • tu origineresti
  • lui/lei originerebbe
  • noi origineremmo
  • voi originereste
  • loro originerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io origini
  • che tu origini
  • che lui/lei origini
  • che noi originiamo
  • che voi originiate
  • che loro originino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io originassi
  • che tu originassi
  • che lui/lei originasse
  • che noi originassimo
  • che voi originaste
  • che loro originassero

Mệnh lệnh imperativo

  • origina! (tu)
  • origini! (lei)
  • originiamo! (noi)
  • originate! (voi)
  • originino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với originare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với originare

  • Quali sono le origini dell universo? Nguồn gốc của vũ trụ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2122268

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to originate, give origin to, cause

Câu hỏi thường gặp

originare nghĩa là gì?

originare (động từ) nghĩa là sáng tạo, phát minh, hình thành, bắt nguồn.

Chia động từ originare ở thì hiện tại thế nào?

io origino, tu origini, lui/lei origina, noi originiamo, voi originate, loro originano. Phân từ quá khứ: originato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.