sviluppatore
đi với mạo từ: lo sviluppatore · số nhiều: gli sviluppatori
sviluppatore nghĩa là nhà phát triển.
Nghĩa của sviluppatore
Danh từ · giống đực
- Nhà phát triển.
Dạng từ của sviluppatore
| Giống cái | sviluppatrice |
Câu ví dụ với sviluppatore
- La maggior parte degli sviluppatori odia debuggare; è più divertente creare bug che correggerli. Phần lớn các nhà phát triển ghét việc gỡ lỗi; tạo ra lỗi vui hơn là sửa lỗi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709435
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ developer
Câu hỏi thường gặp
sviluppatore nghĩa là gì?
sviluppatore (danh từ) nghĩa là nhà phát triển.
sviluppatore là giống đực hay giống cái?
sviluppatore là danh từ giống đực: lo sviluppatore, số nhiều gli sviluppatori.