TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tabellina

danh từ giống cái
/ta.belˈli.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tabellina · số nhiều: le tabelline

tabellina nghĩa là bảng cửu chương.

Nghĩa của tabellina

Danh từ · giống cái

  1. Bảng cửu chương.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ table, multiplication table, times table

Câu hỏi thường gặp

tabellina nghĩa là gì?

tabellina (danh từ) nghĩa là bảng cửu chương.

tabellina là giống đực hay giống cái?

tabellina là danh từ giống cái: la tabellina, số nhiều le tabelline.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.