tatto
danh từ giống đực
/ˈtat.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tatto · số nhiều: i tatti
tatto nghĩa là xúc giác.
Nghĩa của tatto
Danh từ · giống đực
- Xúc giác.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ touch (sense of); tact
Câu hỏi thường gặp
tatto nghĩa là gì?
tatto (danh từ) nghĩa là xúc giác.
tatto là giống đực hay giống cái?
tatto là danh từ giống đực: il tatto, số nhiều i tatti.