tecnocrazia
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tecnocrazia · số nhiều: le tecnocrazie
tecnocrazia nghĩa là kĩ trị, kỹ trị.
Nghĩa của tecnocrazia
Danh từ · giống cái
- Kĩ trị, kỹ trị.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ technocracy
Câu hỏi thường gặp
tecnocrazia nghĩa là gì?
tecnocrazia (danh từ) nghĩa là kĩ trị, kỹ trị.
tecnocrazia là giống đực hay giống cái?
tecnocrazia là danh từ giống cái: la tecnocrazia, số nhiều le tecnocrazie.