TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

telefax

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il telefax

telefax nghĩa là điện thư.

Nghĩa của telefax

Danh từ · giống đực

  1. Điện thư.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fax (machine or document)

Câu hỏi thường gặp

telefax nghĩa là gì?

telefax (danh từ) nghĩa là điện thư.

telefax là giống đực hay giống cái?

telefax là danh từ giống đực: il telefax.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.