TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

teocrazia

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la teocrazia · số nhiều: le teocrazie

teocrazia nghĩa là thần quyền.

Nghĩa của teocrazia

Danh từ · giống cái

  1. Thần quyền.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theocracy

Câu hỏi thường gặp

teocrazia nghĩa là gì?

teocrazia (danh từ) nghĩa là thần quyền.

teocrazia là giống đực hay giống cái?

teocrazia là danh từ giống cái: la teocrazia, số nhiều le teocrazie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.