teodolite
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il teodolite · số nhiều: i teodoliti
teodolite nghĩa là máy kinh vĩ.
Nghĩa của teodolite
Danh từ · giống đực
- Máy kinh vĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theodolite
Câu hỏi thường gặp
teodolite nghĩa là gì?
teodolite (danh từ) nghĩa là máy kinh vĩ.
teodolite là giống đực hay giống cái?
teodolite là danh từ giống đực: il teodolite, số nhiều i teodoliti.