TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

teodolite

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il teodolite · số nhiều: i teodoliti

teodolite nghĩa là máy kinh vĩ.

Nghĩa của teodolite

Danh từ · giống đực

  1. Máy kinh vĩ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theodolite

Câu hỏi thường gặp

teodolite nghĩa là gì?

teodolite (danh từ) nghĩa là máy kinh vĩ.

teodolite là giống đực hay giống cái?

teodolite là danh từ giống đực: il teodolite, số nhiều i teodoliti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.