TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

teoria

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/te.oˈri.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la teoria · số nhiều: le teorie

teoria nghĩa là lý thuyết, lý luận, học thuyết.

Nghĩa của teoria

Danh từ · giống cái

  1. Lý thuyết, lý luận, học thuyết, thuyết.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với teoria

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với teoria

Câu ví dụ với teoria

  • Penso di avere una teoria a riguardo. Tôi nghĩ là tôi có lý thuyết về điều đó (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724416
  • Dovresti combinare la teoria con la pratica. Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4484251
  • La parola "teoria" è spesso abusata. Từ "giả thuyết" rất hay bị lạm dụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5158105

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ theory

Câu hỏi thường gặp

teoria nghĩa là gì?

teoria (danh từ) nghĩa là lý thuyết, lý luận, học thuyết.

teoria là giống đực hay giống cái?

teoria là danh từ giống cái: la teoria, số nhiều le teorie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.