TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tilacino

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tilacino · số nhiều: i tilacini

tilacino nghĩa là chó sói túi, chó sói tasmania.

Nghĩa của tilacino

Danh từ · giống đực

  1. Chó sói túi, chó sói tasmania, hổ tasmania.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thylacine

Câu hỏi thường gặp

tilacino nghĩa là gì?

tilacino (danh từ) nghĩa là chó sói túi, chó sói tasmania.

tilacino là giống đực hay giống cái?

tilacino là danh từ giống đực: il tilacino, số nhiều i tilacini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.