tilapia
danh từ giống cái
/tiˈla.pja/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tilapia · số nhiều: le tilapie
tilapia nghĩa là cá rô phi.
Nghĩa của tilapia
Danh từ · giống cái
- Cá rô phi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tilapia
Câu hỏi thường gặp
tilapia nghĩa là gì?
tilapia (danh từ) nghĩa là cá rô phi.
tilapia là giống đực hay giống cái?
tilapia là danh từ giống cái: la tilapia, số nhiều le tilapie.