tilde
danh từ cả hai giống
/ˈtil.de/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il/la tilde · số nhiều: i tildi
tilde nghĩa là dấu ngã, dấu mềm.
Nghĩa của tilde
Danh từ
- Dấu ngã, dấu mềm (trên chữ n ở tiếng Tây Ban Bha).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tilde (all senses); tilde, squiggle
Câu hỏi thường gặp
tilde nghĩa là gì?
tilde (danh từ) nghĩa là dấu ngã, dấu mềm.
tilde là giống đực hay giống cái?
tilde là danh từ cả hai giống: il/la tilde, số nhiều i tildi.