TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tinaia

danh từ giống cái
/tiˈna.ja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tinaia · số nhiều: le tinaie

tinaia nghĩa là hầm rượu.

Nghĩa của tinaia

Danh từ · giống cái

  1. Hầm rượu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wine cellar (place for storing wine)

Câu hỏi thường gặp

tinaia nghĩa là gì?

tinaia (danh từ) nghĩa là hầm rượu.

tinaia là giống đực hay giống cái?

tinaia là danh từ giống cái: la tinaia, số nhiều le tinaie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.