TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tingere

/ˈtin.d͡ʒe.re/ giọng máy của trình duyệt

tingere nghĩa là nhuộm.

Nghĩa của tingere

Động từ

  1. Nhuộm.

Chia động từ tingere

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: tintoDanh động từ: tingendo

Hiện tại presente

  • io tingo
  • tu tingi
  • lui/lei tinge
  • noi tingiamo
  • voi tingete
  • loro tingono

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho tinto
  • tu hai tinto
  • lui/lei ha tinto
  • noi abbiamo tinto
  • voi avete tinto
  • loro hanno tinto

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io tingevo
  • tu tingevi
  • lui/lei tingeva
  • noi tingevamo
  • voi tingevate
  • loro tingevano

Quá khứ xa passato remoto

  • io tinsi
  • tu tingesti
  • lui/lei tinse
  • noi tingemmo
  • voi tingeste
  • loro tinsero

Tương lai đơn futuro semplice

  • io tingerò
  • tu tingerai
  • lui/lei tingerà
  • noi tingeremo
  • voi tingerete
  • loro tingeranno

Điều kiện condizionale presente

  • io tingerei
  • tu tingeresti
  • lui/lei tingerebbe
  • noi tingeremmo
  • voi tingereste
  • loro tingerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io tinga
  • che tu tinga
  • che lui/lei tinga
  • che noi tingiamo
  • che voi tingiate
  • che loro tingano

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io tingessi
  • che tu tingessi
  • che lui/lei tingesse
  • che noi tingessimo
  • che voi tingeste
  • che loro tingessero

Mệnh lệnh imperativo

  • tingi! (tu)
  • tinga! (lei)
  • tingiamo! (noi)
  • tingete! (voi)
  • tingano! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của tingere

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dye, to paint; to stain, to soil; to stain (morally); to wet, to moisten; to tinge, to color

Câu hỏi thường gặp

tingere nghĩa là gì?

tingere (động từ) nghĩa là nhuộm.

Chia động từ tingere ở thì hiện tại thế nào?

io tingo, tu tingi, lui/lei tinge, noi tingiamo, voi tingete, loro tingono. Phân từ quá khứ: tinto.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.