tintinnio
danh từ giống đực
/tin.tinˈni.o/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il tintinnio · số nhiều: i tintinnii
tintinnio nghĩa là leng keng, xủng xoảng.
Nghĩa của tintinnio
Danh từ · giống đực
- Leng keng, xủng xoảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tinkle, tinkling; clink, clinking; jingle, jingling
Câu hỏi thường gặp
tintinnio nghĩa là gì?
tintinnio (danh từ) nghĩa là leng keng, xủng xoảng.
tintinnio là giống đực hay giống cái?
tintinnio là danh từ giống đực: il tintinnio, số nhiều i tintinnii.