TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tintinnio

danh từ giống đực
/tin.tinˈni.o/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tintinnio · số nhiều: i tintinnii

tintinnio nghĩa là leng keng, xủng xoảng.

Nghĩa của tintinnio

Danh từ · giống đực

  1. Leng keng, xủng xoảng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tinkle, tinkling; clink, clinking; jingle, jingling

Câu hỏi thường gặp

tintinnio nghĩa là gì?

tintinnio (danh từ) nghĩa là leng keng, xủng xoảng.

tintinnio là giống đực hay giống cái?

tintinnio là danh từ giống đực: il tintinnio, số nhiều i tintinnii.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.