tiorba
danh từ giống cái
/ˈtjɔr.ba/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tiorba · số nhiều: le tiorbe
tiorba nghĩa là têooc.
Nghĩa của tiorba
Danh từ · giống cái
- Têooc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ theorbo
Câu hỏi thường gặp
tiorba nghĩa là gì?
tiorba (danh từ) nghĩa là têooc.
tiorba là giống đực hay giống cái?
tiorba là danh từ giống cái: la tiorba, số nhiều le tiorbe.