tipografia
danh từ giống cái
/ti.po.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tipografia · số nhiều: le tipografie
tipografia nghĩa là thuật in máy, nhà in, xưởng in.
Nghĩa của tipografia
Danh từ · giống cái
- Thuật in máy.
- Nhà in, xưởng in, nhà máy in.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ typography, printing; press, print shop
Câu hỏi thường gặp
tipografia nghĩa là gì?
tipografia (danh từ) nghĩa là thuật in máy, nhà in, xưởng in.
tipografia là giống đực hay giống cái?
tipografia là danh từ giống cái: la tipografia, số nhiều le tipografie.