TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tipografia

danh từ giống cái
/ti.po.ɡraˈfi.a/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tipografia · số nhiều: le tipografie

tipografia nghĩa là thuật in máy, nhà in, xưởng in.

Nghĩa của tipografia

Danh từ · giống cái

  1. Thuật in máy.
  2. Nhà in, xưởng in, nhà máy in.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ typography, printing; press, print shop

Câu hỏi thường gặp

tipografia nghĩa là gì?

tipografia (danh từ) nghĩa là thuật in máy, nhà in, xưởng in.

tipografia là giống đực hay giống cái?

tipografia là danh từ giống cái: la tipografia, số nhiều le tipografie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.