TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

toppa

danh từ giống cái
/ˈtɔp.pa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la toppa · số nhiều: le toppe

toppa nghĩa là mảnh vá, miếng vá, lỗ khoá.

Nghĩa của toppa

Danh từ · giống cái

  1. Mảnh vá, miếng vá.
  2. Lỗ khoá.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ patch (all senses); keyhole

Câu hỏi thường gặp

toppa nghĩa là gì?

toppa (danh từ) nghĩa là mảnh vá, miếng vá, lỗ khoá.

toppa là giống đực hay giống cái?

toppa là danh từ giống cái: la toppa, số nhiều le toppe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.