tossicità
danh từ giống cái
/tos.si.t͡ʃiˈta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tossicità
tossicità nghĩa là độc tính, tính độc.
Nghĩa của tossicità
Danh từ · giống cái
- Độc tính, tính độc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ toxicity
Câu hỏi thường gặp
tossicità nghĩa là gì?
tossicità (danh từ) nghĩa là độc tính, tính độc.
tossicità là giống đực hay giống cái?
tossicità là danh từ giống cái: la tossicità.