TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tournée

danh từ giống cái
/turˈne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tournée

tournée nghĩa là chuyến du lịch.

Nghĩa của tournée

Danh từ · giống cái

  1. Chuyến du lịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tour

Câu hỏi thường gặp

tournée nghĩa là gì?

tournée (danh từ) nghĩa là chuyến du lịch.

tournée là giống đực hay giống cái?

tournée là danh từ giống cái: la tournée.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.