tournée
danh từ giống cái
/turˈne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tournée
tournée nghĩa là chuyến du lịch.
Nghĩa của tournée
Danh từ · giống cái
- Chuyến du lịch.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tour
Câu hỏi thường gặp
tournée nghĩa là gì?
tournée (danh từ) nghĩa là chuyến du lịch.
tournée là giống đực hay giống cái?
tournée là danh từ giống cái: la tournée.