TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tovaglia

danh từ giống cái
/toˈvaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la tovaglia · số nhiều: le tovaglie

tovaglia nghĩa là khăn trải bàn.

Nghĩa của tovaglia

Danh từ · giống cái

  1. Khăn trải bàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tablecloth, cloth

Câu hỏi thường gặp

tovaglia nghĩa là gì?

tovaglia (danh từ) nghĩa là khăn trải bàn.

tovaglia là giống đực hay giống cái?

tovaglia là danh từ giống cái: la tovaglia, số nhiều le tovaglie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.