tovaglia
danh từ giống cái
/toˈvaʎ.ʎa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la tovaglia · số nhiều: le tovaglie
tovaglia nghĩa là khăn trải bàn.
Nghĩa của tovaglia
Danh từ · giống cái
- Khăn trải bàn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tablecloth, cloth
Câu hỏi thường gặp
tovaglia nghĩa là gì?
tovaglia (danh từ) nghĩa là khăn trải bàn.
tovaglia là giống đực hay giống cái?
tovaglia là danh từ giống cái: la tovaglia, số nhiều le tovaglie.