transitivo
/tran.siˈti.vo/ giọng máy của trình duyệt
transitivo nghĩa là ngoại.
Nghĩa của transitivo
Tính từ
- Ngoại.
Dạng từ của transitivo
| Giống cái số ít | transitiva |
| Giống đực số nhiều | transitivi |
| Giống cái số nhiều | transitive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với transitivo
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ transitive (of a verb); transitive
- Danh từ transitive
Câu hỏi thường gặp
transitivo nghĩa là gì?
transitivo (tính từ) nghĩa là ngoại.