trascrizione
danh từ giống cái
/tras.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la trascrizione · số nhiều: le trascrizioni
trascrizione nghĩa là bản sao, sự phiên âm, phiên mã.
Nghĩa của trascrizione
Danh từ · giống cái
- Bản sao, sự phiên âm.
- Phiên mã.
Họ từ của trascrizione
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ transcription (act and result); transcript; transliteration (act and result)
Câu hỏi thường gặp
trascrizione nghĩa là gì?
trascrizione (danh từ) nghĩa là bản sao, sự phiên âm, phiên mã.
trascrizione là giống đực hay giống cái?
trascrizione là danh từ giống cái: la trascrizione, số nhiều le trascrizioni.