TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trascrizione

danh từ giống cái
/tras.kritˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la trascrizione · số nhiều: le trascrizioni

trascrizione nghĩa là bản sao, sự phiên âm, phiên mã.

Nghĩa của trascrizione

Danh từ · giống cái

  1. Bản sao, sự phiên âm.
  2. Phiên mã.

Họ từ của trascrizione

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ transcription (act and result); transcript; transliteration (act and result)

Câu hỏi thường gặp

trascrizione nghĩa là gì?

trascrizione (danh từ) nghĩa là bản sao, sự phiên âm, phiên mã.

trascrizione là giống đực hay giống cái?

trascrizione là danh từ giống cái: la trascrizione, số nhiều le trascrizioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.