TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tributo

danh từ giống đực
/triˈbu.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tributo · số nhiều: i tributi

tributo nghĩa là triều cống.

Nghĩa của tributo

Danh từ · giống đực

  1. Triều cống.

Họ từ của tributo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tax; tribute; toll

Câu hỏi thường gặp

tributo nghĩa là gì?

tributo (danh từ) nghĩa là triều cống.

tributo là giống đực hay giống cái?

tributo là danh từ giống đực: il tributo, số nhiều i tributi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.