trota
danh từ giống cái
/ˈtrɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la trota · số nhiều: le trote
trota nghĩa là cá hồi.
Nghĩa của trota
Danh từ · giống cái
- Cá hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ trout
Câu hỏi thường gặp
trota nghĩa là gì?
trota (danh từ) nghĩa là cá hồi.
trota là giống đực hay giống cái?
trota là danh từ giống cái: la trota, số nhiều le trote.