TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trota

danh từ giống cái
/ˈtrɔ.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la trota · số nhiều: le trote

trota nghĩa là cá hồi.

Nghĩa của trota

Danh từ · giống cái

  1. Cá hồi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ trout

Câu hỏi thường gặp

trota nghĩa là gì?

trota (danh từ) nghĩa là cá hồi.

trota là giống đực hay giống cái?

trota là danh từ giống cái: la trota, số nhiều le trote.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.