trottola
danh từ giống cái
/ˈtrɔt.to.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la trottola · số nhiều: le trottole
trottola nghĩa là đánh quay, cù.
Nghĩa của trottola
Danh từ · giống cái
- Đánh quay, cù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ spinning top; a type of pasta supposedly in the shape of a top
Câu hỏi thường gặp
trottola nghĩa là gì?
trottola (danh từ) nghĩa là đánh quay, cù.
trottola là giống đực hay giống cái?
trottola là danh từ giống cái: la trottola, số nhiều le trottole.