TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

trottola

danh từ giống cái
/ˈtrɔt.to.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la trottola · số nhiều: le trottole

trottola nghĩa là đánh quay, cù.

Nghĩa của trottola

Danh từ · giống cái

  1. Đánh quay, cù.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ spinning top; a type of pasta supposedly in the shape of a top

Câu hỏi thường gặp

trottola nghĩa là gì?

trottola (danh từ) nghĩa là đánh quay, cù.

trottola là giống đực hay giống cái?

trottola là danh từ giống cái: la trottola, số nhiều le trottole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.