turbante
danh từ giống đực
/turˈban.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il turbante · số nhiều: i turbanti
turbante nghĩa là khăn đóng, khăn.
Nghĩa của turbante
Danh từ · giống đực
- Khăn đóng, khăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turban
Câu hỏi thường gặp
turbante nghĩa là gì?
turbante (danh từ) nghĩa là khăn đóng, khăn.
turbante là giống đực hay giống cái?
turbante là danh từ giống đực: il turbante, số nhiều i turbanti.