TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turbante

danh từ giống đực
/turˈban.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il turbante · số nhiều: i turbanti

turbante nghĩa là khăn đóng, khăn.

Nghĩa của turbante

Danh từ · giống đực

  1. Khăn đóng, khăn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turban

Câu hỏi thường gặp

turbante nghĩa là gì?

turbante (danh từ) nghĩa là khăn đóng, khăn.

turbante là giống đực hay giống cái?

turbante là danh từ giống đực: il turbante, số nhiều i turbanti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.