TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turbina

danh từ giống cái
/turˈbi.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la turbina · số nhiều: le turbine

turbina nghĩa là tua-bin.

Nghĩa của turbina

Danh từ · giống cái

  1. Tua-bin.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turbine

Câu hỏi thường gặp

turbina nghĩa là gì?

turbina (danh từ) nghĩa là tua-bin.

turbina là giống đực hay giống cái?

turbina là danh từ giống cái: la turbina, số nhiều le turbine.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.