turbolenza
danh từ giống cái
/tur.boˈlɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la turbolenza · số nhiều: le turbolenze
turbolenza nghĩa là dòng chảy rối.
Nghĩa của turbolenza
Danh từ · giống cái
- Dòng chảy rối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ turbulence; boisterousness; upheaval; wake (the turbulent air left behind a flying aircraft)
Câu hỏi thường gặp
turbolenza nghĩa là gì?
turbolenza (danh từ) nghĩa là dòng chảy rối.
turbolenza là giống đực hay giống cái?
turbolenza là danh từ giống cái: la turbolenza, số nhiều le turbolenze.