TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

turbolenza

danh từ giống cái
/tur.boˈlɛn.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la turbolenza · số nhiều: le turbolenze

turbolenza nghĩa là dòng chảy rối.

Nghĩa của turbolenza

Danh từ · giống cái

  1. Dòng chảy rối.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ turbulence; boisterousness; upheaval; wake (the turbulent air left behind a flying aircraft)

Câu hỏi thường gặp

turbolenza nghĩa là gì?

turbolenza (danh từ) nghĩa là dòng chảy rối.

turbolenza là giống đực hay giống cái?

turbolenza là danh từ giống cái: la turbolenza, số nhiều le turbolenze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.