TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

tutù

danh từ giống đực
/tuˈtu/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il tutù

tutù nghĩa là váy xoè.

Nghĩa của tutù

Danh từ · giống đực

  1. Váy xoè.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tutu

Câu hỏi thường gặp

tutù nghĩa là gì?

tutù (danh từ) nghĩa là váy xoè.

tutù là giống đực hay giống cái?

tutù là danh từ giống đực: il tutù.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.