TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umiliazione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/u.mi.ljatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'umiliazione · số nhiều: le umiliazioni

umiliazione nghĩa là sự hạ thấp, sự làm nhục.

Nghĩa của umiliazione

Danh từ · giống cái

  1. Sự hạ thấp, sự làm nhục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ humiliation

Câu hỏi thường gặp

umiliazione nghĩa là gì?

umiliazione (danh từ) nghĩa là sự hạ thấp, sự làm nhục.

umiliazione là giống đực hay giống cái?

umiliazione là danh từ giống cái: l'umiliazione, số nhiều le umiliazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.