umiliazione
/u.mi.ljatˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'umiliazione · số nhiều: le umiliazioni
umiliazione nghĩa là sự hạ thấp, sự làm nhục.
Nghĩa của umiliazione
Danh từ · giống cái
- Sự hạ thấp, sự làm nhục.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ humiliation
Câu hỏi thường gặp
umiliazione nghĩa là gì?
umiliazione (danh từ) nghĩa là sự hạ thấp, sự làm nhục.
umiliazione là giống đực hay giống cái?
umiliazione là danh từ giống cái: l'umiliazione, số nhiều le umiliazioni.