TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

umore

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/uˈmo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'umore · số nhiều: gli umori

umore nghĩa là tâm trạng, tính khí.

Nghĩa của umore

Danh từ · giống đực

  1. Tâm trạng, tính khí.

Họ từ của umore

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ temper, temperament; mood, humour/humor; humour/humor (supposed set of bodily fluids; fluid of the eye; etc.); humour (something funny)

Câu hỏi thường gặp

umore nghĩa là gì?

umore (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tính khí.

umore là giống đực hay giống cái?

umore là danh từ giống đực: l'umore, số nhiều gli umori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.