umore
/uˈmo.re/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'umore · số nhiều: gli umori
umore nghĩa là tâm trạng, tính khí.
Nghĩa của umore
Danh từ · giống đực
- Tâm trạng, tính khí.
Họ từ của umore
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ temper, temperament; mood, humour/humor; humour/humor (supposed set of bodily fluids; fluid of the eye; etc.); humour (something funny)
Câu hỏi thường gặp
umore nghĩa là gì?
umore (danh từ) nghĩa là tâm trạng, tính khí.
umore là giống đực hay giống cái?
umore là danh từ giống đực: l'umore, số nhiều gli umori.