TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

un'immagine vale più di mille parole

giọng máy của trình duyệt

un'immagine vale più di mille parole nghĩa là mắt thấy tai nghe, sờ sờ.

Nghĩa của un'immagine vale più di mille parole

Tục ngữ

  1. Mắt thấy tai nghe, sờ sờ, rành rành.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tục ngữ a picture is worth a thousand words

Câu hỏi thường gặp

un'immagine vale più di mille parole nghĩa là gì?

un'immagine vale più di mille parole (tục ngữ) nghĩa là mắt thấy tai nghe, sờ sờ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.