undici
/ˈun.di.t͡ʃi/ giọng máy của trình duyệt
undici nghĩa là mười một.
Nghĩa của undici
Số từ
- Mười một.
Câu ví dụ với undici
- Ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461496
- Lui spense tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461499
- Ma sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504673
- Però sono quasi le undici e mezza. Cơ mà bây giờ đã sắp mười một rưỡi rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1504674
- Lui ha spento tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461497
- Spense tutte le luci alle undici. Anh ấy tắt hết đèn vào lúc mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1461498
- Io studio dalle otto alle undici. Tôi học từ lúc tám giờ đến mười một giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1794772
- Si sono già fatte le undici. Đã 11 giờ rồi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1875494
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ eleven
Câu hỏi thường gặp
undici nghĩa là gì?
undici (số từ) nghĩa là mười một.