uovo di Pasqua
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uovo di Pasqua
uovo di Pasqua nghĩa là trứng phục sinh.
Nghĩa của uovo di Pasqua
Danh từ · giống đực
- Trứng phục sinh.
Dạng từ của uovo di Pasqua
| Giống cái số nhiều | uova di Pasqua |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Easter egg
Câu hỏi thường gặp
uovo di Pasqua nghĩa là gì?
uovo di Pasqua (danh từ) nghĩa là trứng phục sinh.
uovo di Pasqua là giống đực hay giống cái?
uovo di Pasqua là danh từ giống đực: l'uovo di Pasqua.