TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

uvetta

danh từ giống cái
/uˈvet.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'uvetta · số nhiều: le uvette

uvetta nghĩa là nho khô.

Nghĩa của uvetta

Danh từ · giống cái

  1. Nho khô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grape; raisin

Câu hỏi thường gặp

uvetta nghĩa là gì?

uvetta (danh từ) nghĩa là nho khô.

uvetta là giống đực hay giống cái?

uvetta là danh từ giống cái: l'uvetta, số nhiều le uvette.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.