uvetta
danh từ giống cái
/uˈvet.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'uvetta · số nhiều: le uvette
uvetta nghĩa là nho khô.
Nghĩa của uvetta
Danh từ · giống cái
- Nho khô.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ grape; raisin
Câu hỏi thường gặp
uvetta nghĩa là gì?
uvetta (danh từ) nghĩa là nho khô.
uvetta là giống đực hay giống cái?
uvetta là danh từ giống cái: l'uvetta, số nhiều le uvette.